паради́гма
Dấu sắc trên паради́гма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
паради́гма nghĩa là bảng hình thái, hệ biến hóa.
Nghĩa của паради́гма
Danh từ
- Bảng hình thái, hệ biến hóa.
Biến cách của паради́гма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | паради́гма | паради́гмы |
| Sinh cách кого? чего? | паради́гмы | паради́гм |
| Tặng cách кому? чему? | паради́гме | паради́гмам |
| Đối cách кого? что? | паради́гму | паради́гмы |
| Công cụ cách кем? чем? | паради́гмой | паради́гмами |
| Giới cách о ком? о чём? | паради́гме | паради́гмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
парадигма nghĩa là gì?
парадигма (danh từ) nghĩa là bảng hình thái, hệ biến hóa.
парадигма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паради́гма (phiên âm Latinh paradígma, IPA [pərɐˈdʲiɡmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.