TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пара́дный

parádnyj[pɐˈradnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пара́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пара́дный nghĩa là diễu binh, diễu hành, trọng thể, long trọng.

Nghĩa của пара́дный

Tính từ

  1. Thuộc về duyệt binh, diễu binh, diễu hành; (предназначенный для торжественных случаев) [để dùng trong dịp] lễ, đại lễ.
    • пара́дная фо́рмаlễ phục, trang phục đại lễ
  2. правдничный Trọng thể, long trọng.
  3. показной Phô trương.
    • пара́дное пла́тье[cái] áo diện, áo ngày lễ
    • парадный спекта́кль[buổi] biểu diễn long trọng
  4. главный Chính.
    • пара́дная дверь[cái] cửa chính, cửa cái
    • в внач. сущ. с.пара́дное — [cái] cổng chính, cửa chính, cửa cái

Biến cách của пара́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпара́дныйпара́дноепара́днаяпара́дные
Sinh cáchпара́дногопара́дногопара́днойпара́дных
Tặng cáchпара́дномупара́дномупара́днойпара́дным
Đối cáchпара́дный / пара́дногопара́дноепара́днуюпара́дные / пара́дных
Công cụ cáchпара́днымпара́днымпара́днойпара́дными
Giới cáchпара́дномпара́дномпара́днойпара́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

парадный nghĩa là gì?

парадный (tính từ) nghĩa là diễu binh, diễu hành, trọng thể, long trọng.

парадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пара́дный (phiên âm Latinh parádnyj, IPA [pɐˈradnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.