пара́дный
Dấu sắc trên пара́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пара́дный nghĩa là diễu binh, diễu hành, trọng thể, long trọng.
Nghĩa của пара́дный
Tính từ
- Thuộc về duyệt binh, diễu binh, diễu hành; (предназначенный для торжественных случаев) [để dùng trong dịp] lễ, đại lễ.
- пара́дная фо́рмаlễ phục, trang phục đại lễ
- правдничный Trọng thể, long trọng.
- показной Phô trương.
- пара́дное пла́тье[cái] áo diện, áo ngày lễ
- парадный спекта́кль[buổi] biểu diễn long trọng
- главный Chính.
- пара́дная дверь[cái] cửa chính, cửa cái
- в внач. сущ. с.пара́дное — [cái] cổng chính, cửa chính, cửa cái
Biến cách của пара́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пара́дный | пара́дное | пара́дная | пара́дные |
| Sinh cách | пара́дного | пара́дного | пара́дной | пара́дных |
| Tặng cách | пара́дному | пара́дному | пара́дной | пара́дным |
| Đối cách | пара́дный / пара́дного | пара́дное | пара́дную | пара́дные / пара́дных |
| Công cụ cách | пара́дным | пара́дным | пара́дной | пара́дными |
| Giới cách | пара́дном | пара́дном | пара́дной | пара́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
парадный nghĩa là gì?
парадный (tính từ) nghĩa là diễu binh, diễu hành, trọng thể, long trọng.
парадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пара́дный (phiên âm Latinh parádnyj, IPA [pɐˈradnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.