TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парадокса́льный

paradoksálʹnyj[pərədɐkˈsalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên парадокса́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

парадокса́льный nghĩa là ngược đời, khác thường.

Nghĩa của парадокса́льный

Tính từ

  1. Ngược đời, khác thường, trái thường, nghịch thường, dị thường, nghịch.

Biến cách của парадокса́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпарадокса́льныйпарадокса́льноепарадокса́льнаяпарадокса́льные
Sinh cáchпарадокса́льногопарадокса́льногопарадокса́льнойпарадокса́льных
Tặng cáchпарадокса́льномупарадокса́льномупарадокса́льнойпарадокса́льным
Đối cáchпарадокса́льный / парадокса́льногопарадокса́льноепарадокса́льнуюпарадокса́льные / парадокса́льных
Công cụ cáchпарадокса́льнымпарадокса́льнымпарадокса́льнойпарадокса́льными
Giới cáchпарадокса́льномпарадокса́льномпарадокса́льнойпарадокса́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

парадоксальный nghĩa là gì?

парадоксальный (tính từ) nghĩa là ngược đời, khác thường.

парадоксальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парадокса́льный (phiên âm Latinh paradoksálʹnyj, IPA [pərədɐkˈsalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.