TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

паразити́ческий

parazitíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên паразити́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

паразити́ческий nghĩa là ký sinh, kẻ ăn bám.

Nghĩa của паразити́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về ký sinh trùng, ký sinh, kẻ ăn bám; (свойственный паразиту) [có tính chất] ăn bám.
    • паразитический о́браз жизниlối sống [ăn] bám

Biến cách của паразити́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпаразити́ческийпаразити́ческоепаразити́ческаяпаразити́ческие
Sinh cáchпаразити́ческогопаразити́ческогопаразити́ческойпаразити́ческих
Tặng cáchпаразити́ческомупаразити́ческомупаразити́ческойпаразити́ческим
Đối cáchпаразити́ческийпаразити́ческоепаразити́ческуюпаразити́ческие
Công cụ cáchпаразити́ческимпаразити́ческимпаразити́ческойпаразити́ческими
Giới cáchпаразити́ческомпаразити́ческомпаразити́ческойпаразити́ческих
Dạng ngắn*паразити́ческ*паразити́ческо*паразити́ческапаразити́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

паразитический nghĩa là gì?

паразитический (tính từ) nghĩa là ký sinh, kẻ ăn bám.

паразитический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là паразити́ческий (phiên âm Latinh parazitíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.