парази́тный
Dấu sắc trên парази́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парази́тный nghĩa là ký sinh trùng, ký sinh.
Nghĩa của парази́тный
Tính từ
- sinh học [thuộc về] ký sinh trùng, ký sinh.
- тех.parazit
- парази́тные колеба́ния[những] dao động parazit
Biến cách của парази́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | парази́тный | парази́тное | парази́тная | парази́тные |
| Sinh cách | парази́тного | парази́тного | парази́тной | парази́тных |
| Tặng cách | парази́тному | парази́тному | парази́тной | парази́тным |
| Đối cách | парази́тный | парази́тное | парази́тную | парази́тные |
| Công cụ cách | парази́тным | парази́тным | парази́тной | парази́тными |
| Giới cách | парази́тном | парази́тном | парази́тной | парази́тных |
| Dạng ngắn | парази́тен | парази́тно | парази́тна | парази́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
паразитный nghĩa là gì?
паразитный (tính từ) nghĩa là ký sinh trùng, ký sinh.
паразитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парази́тный (phiên âm Latinh parazítnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.