TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парализова́ть

hai thể
paralizovátʹ[pərəlʲɪzɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên парализова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

парализова́ть nghĩa là làm bại liệt, làm tê liệt.

Nghĩa của парализова́ть

Động từ

  1. Làm bại liệt, làm tê liệt, làm liệt, làm bại. + đối cách
    • перен.làm tê liệt

Chia động từ парализова́ть

NgôiHiện tạiTương lai
япарализу́юпарализу́ю
тыпарализу́ешьпарализу́ешь
он / она́ / оно́парализу́етпарализу́ет
мыпарализу́емпарализу́ем
выпарализу́етепарализу́ете
они́парализу́ютпарализу́ют

Quá khứ

Giống đực (он)парализова́л
Giống cái (она́)парализова́ла
Giống trung (оно́)парализова́ло
Số nhiều (они́)парализова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)парализу́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)парализу́йте

Họ từ của парализова́ть

Câu hỏi thường gặp

парализовать nghĩa là gì?

парализовать (động từ) nghĩa là làm bại liệt, làm tê liệt.

парализовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парализова́ть (phiên âm Latinh paralizovátʹ, IPA [pərəlʲɪzɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.