парали́ч
giống đựcbất động vật
paralíč[pərɐˈlʲit͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên парали́ч chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парали́ч nghĩa là bệnh liệt, bại.
Nghĩa của парали́ч
Danh từ
- Bệnh liệt, bại, bại liệt, tê liệt; (nghĩa bóng) [tình trạng] tê liệt.
- прогрессивный парали́ч[bệnh] liệt tuần tiến
- разби́тый парали́чо́мbị liệt, bị bệnh bại liệt, bị tê liệt
Biến cách của парали́ч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | парали́ч | параличи́ |
| Sinh cách кого? чего? | паралича́ | параличе́й |
| Tặng cách кому? чему? | параличу́ | паралича́м |
| Đối cách кого? что? | парали́ч | параличи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | параличо́м | паралича́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | параличе́ | паралича́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
паралич nghĩa là gì?
паралич (danh từ) nghĩa là bệnh liệt, bại.
паралич đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парали́ч (phiên âm Latinh paralíč, IPA [pərɐˈlʲit͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.