парали́чный
paralíčnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên парали́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парали́чный nghĩa là liệt, bại.
Nghĩa của парали́чный
Tính từ
- Liệt, bại, bại liệt, tê liệt.
- парали́чная рука́cánh tay liệt (bại, bại liệt)
- в внач. сущ. м.người bị liệt, người bị bại
Biến cách của парали́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | парали́чный | парали́чное | парали́чная | парали́чные |
| Sinh cách | парали́чного | парали́чного | парали́чной | парали́чных |
| Tặng cách | парали́чному | парали́чному | парали́чной | парали́чным |
| Đối cách | парали́чный | парали́чное | парали́чную | парали́чные |
| Công cụ cách | парали́чным | парали́чным | парали́чной | парали́чными |
| Giới cách | парали́чном | парали́чном | парали́чной | парали́чных |
| Dạng ngắn | парали́чен | парали́чно | парали́чна | парали́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
параличный nghĩa là gì?
параличный (tính từ) nghĩa là liệt, bại.
параличный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парали́чный (phiên âm Latinh paralíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.