TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парали́чный

paralíčnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên парали́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

парали́чный nghĩa là liệt, bại.

Nghĩa của парали́чный

Tính từ

  1. Liệt, bại, bại liệt, tê liệt.
    • парали́чная рука́cánh tay liệt (bại, bại liệt)
    • в внач. сущ. м.người bị liệt, người bị bại

Biến cách của парали́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпарали́чныйпарали́чноепарали́чнаяпарали́чные
Sinh cáchпарали́чногопарали́чногопарали́чнойпарали́чных
Tặng cáchпарали́чномупарали́чномупарали́чнойпарали́чным
Đối cáchпарали́чныйпарали́чноепарали́чнуюпарали́чные
Công cụ cáchпарали́чнымпарали́чнымпарали́чнойпарали́чными
Giới cáchпарали́чномпарали́чномпарали́чнойпарали́чных
Dạng ngắnпарали́ченпарали́чнопарали́чнапарали́чны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

параличный nghĩa là gì?

параличный (tính từ) nghĩa là liệt, bại.

параличный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парали́чный (phiên âm Latinh paralíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.