параллели́зм
Dấu sắc trên параллели́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
параллели́зм nghĩa là song song, song hành.
Nghĩa của параллели́зм
Danh từ
- toán học [sự, tính] song song.
- явлений, действий [sự, tính] song hành.
- дублирование [sự] trùng hợp, trùng nhau, song trùng, giống nhau.
- лит.phép đối ngẫu, cách đối
Biến cách của параллели́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | параллели́зм | параллели́змы |
| Sinh cách кого? чего? | параллели́зма | параллели́змов |
| Tặng cách кому? чему? | параллели́зму | параллели́змам |
| Đối cách кого? что? | параллели́зм | параллели́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | параллели́змом | параллели́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | параллели́зме | параллели́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
параллелизм nghĩa là gì?
параллелизм (danh từ) nghĩa là song song, song hành.
параллелизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là параллели́зм (phiên âm Latinh parallelízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.