паралла́кс
giống đựcbất động vật
paralláks
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên паралла́кс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
паралла́кс nghĩa là thị sai.
Nghĩa của паралла́кс
Danh từ
- Thị sai.
Biến cách của паралла́кс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | паралла́кс | паралла́ксы |
| Sinh cách кого? чего? | паралла́кса | паралла́ксов |
| Tặng cách кому? чему? | паралла́ксу | паралла́ксам |
| Đối cách кого? что? | паралла́кс | паралла́ксы |
| Công cụ cách кем? чем? | паралла́ксом | паралла́ксами |
| Giới cách о ком? о чём? | паралла́ксе | паралла́ксах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
параллакс nghĩa là gì?
параллакс (danh từ) nghĩa là thị sai.
параллакс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паралла́кс (phiên âm Latinh paralláks); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.