паралле́ль
Dấu sắc trên паралле́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
паралле́ль nghĩa là đường song song, đường song hành, đối chiếu, so sánh.
Nghĩa của паралле́ль
Danh từ
- toán học Đường song song, đường song hành.
- геогр.vĩ tuyến
- сравнение [sự] đối chiếu, so sánh.
- истори́ческие паралле́лиnhững trường hợp trùng lặp trong lịch sử
Biến cách của паралле́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | паралле́ль | паралле́ли |
| Sinh cách кого? чего? | паралле́ли | паралле́лей |
| Tặng cách кому? чему? | паралле́ли | паралле́лям |
| Đối cách кого? что? | паралле́ль | паралле́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | паралле́лью | паралле́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | паралле́ли | паралле́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
параллель nghĩa là gì?
параллель (danh từ) nghĩa là đường song song, đường song hành, đối chiếu, so sánh.
параллель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паралле́ль (phiên âm Latinh parallélʹ, IPA [pərɐˈlʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.