TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

паралле́ль

giống cáibất động vật
parallélʹ[pərɐˈlʲelʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên паралле́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

паралле́ль nghĩa là đường song song, đường song hành, đối chiếu, so sánh.

Nghĩa của паралле́ль

Danh từ

  1. toán học Đường song song, đường song hành.
    • геогр.vĩ tuyến
  2. сравнение [sự] đối chiếu, so sánh.
    • истори́ческие паралле́лиnhững trường hợp trùng lặp trong lịch sử

Biến cách của паралле́ль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?паралле́льпаралле́ли
Sinh cách кого? чего?паралле́липаралле́лей
Tặng cách кому? чему?паралле́липаралле́лям
Đối cách кого? что?паралле́льпаралле́ли
Công cụ cách кем? чем?паралле́льюпаралле́лями
Giới cách о ком? о чём?паралле́липаралле́лях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

параллель nghĩa là gì?

параллель (danh từ) nghĩa là đường song song, đường song hành, đối chiếu, so sánh.

параллель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là паралле́ль (phiên âm Latinh parallélʹ, IPA [pərɐˈlʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.