параллелогра́мм
Dấu sắc trên параллелогра́мм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
параллелогра́мм nghĩa là hình bình hành.
Nghĩa của параллелогра́мм
Danh từ
- Hình bình hành.
Biến cách của параллелогра́мм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | параллелогра́мм | параллелогра́ммы |
| Sinh cách кого? чего? | параллелогра́мма | параллелогра́ммов |
| Tặng cách кому? чему? | параллелогра́мму | параллелогра́ммам |
| Đối cách кого? что? | параллелогра́мм | параллелогра́ммы |
| Công cụ cách кем? чем? | параллелогра́ммом | параллелогра́ммами |
| Giới cách о ком? о чём? | параллелогра́мме | параллелогра́ммах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
параллелограмм nghĩa là gì?
параллелограмм (danh từ) nghĩa là hình bình hành.
параллелограмм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là параллелогра́мм (phiên âm Latinh parallelográmm, IPA [pərəlʲɪɫɐˈɡram]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.