парафра́за
Dấu sắc trên парафра́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парафра́за nghĩa là ngữ giải thích, từ khúc giải.
Nghĩa của парафра́за
Nghĩa lấy theo mục парафраз.
Danh từ
- văn học Ngữ giải thích, từ khúc giải.
Biến cách của парафра́за (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | парафра́за | парафра́зы |
| Sinh cách кого? чего? | парафра́зы | парафра́з |
| Tặng cách кому? чему? | парафра́зе | парафра́зам |
| Đối cách кого? что? | парафра́зу | парафра́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | парафра́зой | парафра́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | парафра́зе | парафра́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
парафраза nghĩa là gì?
парафраза (danh từ) nghĩa là ngữ giải thích, từ khúc giải.
парафраза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парафра́за (phiên âm Latinh parafráza, IPA [pərɐˈfrazə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.