паре́ние
giống trungbất động vật
parénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên паре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
паре́ние nghĩa là sự bay liệng, bay lượn.
Nghĩa của паре́ние
Danh từ
- Sự bay liệng, bay lượn, liệng, lượn.
Biến cách của паре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | паре́ние | паре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | паре́ния | паре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | паре́нию | паре́ниям |
| Đối cách кого? что? | паре́ние | паре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | паре́нием | паре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | паре́нии | паре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
парение nghĩa là gì?
парение (danh từ) nghĩa là sự bay liệng, bay lượn.
парение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паре́ние (phiên âm Latinh parénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.