па́рень
Dấu sắc trên па́рень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́рень nghĩa là anh chàng, chàng trai.
Nghĩa của па́рень
Danh từ
- Anh chàng, chàng trai, cậu thanh niên, cậu con trai.
Biến cách của па́рень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́рень | па́рни |
| Sinh cách кого? чего? | па́рня | парне́й |
| Tặng cách кому? чему? | па́рню | парня́м |
| Đối cách кого? что? | па́рня | парне́й |
| Công cụ cách кем? чем? | па́рнем | парня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | па́рне | парня́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của па́рень
Câu ví dụ với па́рень
- Нет, он не мой новый парень. Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524786
- "У меня есть парень". - "Давно?" "Tôi có bạn trai." "Từ khi nào thế?" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12462231
- У тебя есть парень? Em có bạn trai chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2514356
- Тот парень очень умный. Cậu bé đó rất thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3549857
- Том очень плохой парень. Tom là một gã rất tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5381894
- Что это за парень? Gã đó là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5699795
- "У меня есть парень". - "С каких это пор?" "Tôi có bạn trai." "Từ khi nào thế?" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12462234
- У вас есть парень? Em có bạn trai chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13224644
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
парень nghĩa là gì?
парень (danh từ) nghĩa là anh chàng, chàng trai.
парень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́рень (phiên âm Latinh párenʹ, IPA [ˈparʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.