TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пари́жский

parížskij[pɐˈrʲiʂskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пари́жский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пари́жский nghĩa là ba-lê.

Nghĩa của пари́жский

Tính từ

  1. Thuộc về pa-ri, Ba-lê.
    • пари́жская зе́лень(hóa học) bột xanh Schwienfurt, thuốc diệt sâu, thuốc trừ sâu
    • пари́жская лазу́рьmàu xanh da trời, màu thanh thiên

Biến cách của пари́жский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпари́жскийпари́жскоепари́жскаяпари́жские
Sinh cáchпари́жскогопари́жскогопари́жскойпари́жских
Tặng cáchпари́жскомупари́жскомупари́жскойпари́жским
Đối cáchпари́жский / пари́жскогопари́жскоепари́жскуюпари́жские / пари́жских
Công cụ cáchпари́жскимпари́жскимпари́жскойпари́жскими
Giới cáchпари́жскомпари́жскомпари́жскойпари́жских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

парижский nghĩa là gì?

парижский (tính từ) nghĩa là ba-lê.

парижский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пари́жский (phiên âm Latinh parížskij, IPA [pɐˈrʲiʂskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.