пари́жский
parížskij[pɐˈrʲiʂskʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пари́жский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пари́жский nghĩa là ba-lê.
Nghĩa của пари́жский
Tính từ
- Thuộc về pa-ri, Ba-lê.
- пари́жская зе́лень(hóa học) bột xanh Schwienfurt, thuốc diệt sâu, thuốc trừ sâu
- пари́жская лазу́рьmàu xanh da trời, màu thanh thiên
Biến cách của пари́жский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пари́жский | пари́жское | пари́жская | пари́жские |
| Sinh cách | пари́жского | пари́жского | пари́жской | пари́жских |
| Tặng cách | пари́жскому | пари́жскому | пари́жской | пари́жским |
| Đối cách | пари́жский / пари́жского | пари́жское | пари́жскую | пари́жские / пари́жских |
| Công cụ cách | пари́жским | пари́жским | пари́жской | пари́жскими |
| Giới cách | пари́жском | пари́жском | пари́жской | пари́жских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
парижский nghĩa là gì?
парижский (tính từ) nghĩa là ba-lê.
парижский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пари́жский (phiên âm Latinh parížskij, IPA [pɐˈrʲiʂskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.