TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парикма́хер

giống đựcđộng vật
parikmáxer[pərʲɪkˈmaxʲɪr] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên парикма́хер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

парикма́хер nghĩa là người thợ cắt tóc, thợ hớt tóc.

Nghĩa của парикма́хер

Danh từ

  1. Người thợ cắt tóc, thợ hớt tóc, thợ cúp tóc, thợ cạo, thợ ngôi, thợ uốn tóc.

Biến cách của парикма́хер (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?парикма́херпарикма́херы
Sinh cách кого? чего?парикма́херапарикма́херов
Tặng cách кому? чему?парикма́херупарикма́херам
Đối cách кого? что?парикма́херапарикма́херов
Công cụ cách кем? чем?парикма́херомпарикма́херами
Giới cách о ком? о чём?парикма́херепарикма́херах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

парикмахер nghĩa là gì?

парикмахер (danh từ) nghĩa là người thợ cắt tóc, thợ hớt tóc.

парикмахер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парикма́хер (phiên âm Latinh parikmáxer, IPA [pərʲɪkˈmaxʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.