парите́т
Dấu sắc trên парите́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парите́т nghĩa là nguyên tắc đồng đẳng, nguyên tắc quân đẳng.
Nghĩa của парите́т
Danh từ
- luật Nguyên tắc đồng đẳng, nguyên tắc quân đẳng.
- эк.đẳn giá, đồng giá
Biến cách của парите́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | парите́т | парите́ты |
| Sinh cách кого? чего? | парите́та | парите́тов |
| Tặng cách кому? чему? | парите́ту | парите́там |
| Đối cách кого? что? | парите́т | парите́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | парите́том | парите́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | парите́те | парите́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
паритет nghĩa là gì?
паритет (danh từ) nghĩa là nguyên tắc đồng đẳng, nguyên tắc quân đẳng.
паритет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парите́т (phiên âm Latinh paritét, IPA [pərʲɪˈtʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.