TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парите́тный

paritétnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên парите́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

парите́тный nghĩa là đồng đẳng, quân đẳng.

Nghĩa của парите́тный

Tính từ

  1. Đồng đẳng, quân đẳng, bằng nhau, ngang nhau.
    • на парите́тныйых нача́лахtheo nguyên tắc bằng nhau (đồng đẳng)

Biến cách của парите́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпарите́тныйпарите́тноепарите́тнаяпарите́тные
Sinh cáchпарите́тногопарите́тногопарите́тнойпарите́тных
Tặng cáchпарите́тномупарите́тномупарите́тнойпарите́тным
Đối cáchпарите́тныйпарите́тноепарите́тнуюпарите́тные
Công cụ cáchпарите́тнымпарите́тнымпарите́тнойпарите́тными
Giới cáchпарите́тномпарите́тномпарите́тнойпарите́тных
Dạng ngắnпарите́тенпарите́тнопарите́тнапарите́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

паритетный nghĩa là gì?

паритетный (tính từ) nghĩa là đồng đẳng, quân đẳng.

паритетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парите́тный (phiên âm Latinh paritétnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.