парите́тный
Dấu sắc trên парите́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парите́тный nghĩa là đồng đẳng, quân đẳng.
Nghĩa của парите́тный
Tính từ
- Đồng đẳng, quân đẳng, bằng nhau, ngang nhau.
- на парите́тныйых нача́лахtheo nguyên tắc bằng nhau (đồng đẳng)
Biến cách của парите́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | парите́тный | парите́тное | парите́тная | парите́тные |
| Sinh cách | парите́тного | парите́тного | парите́тной | парите́тных |
| Tặng cách | парите́тному | парите́тному | парите́тной | парите́тным |
| Đối cách | парите́тный | парите́тное | парите́тную | парите́тные |
| Công cụ cách | парите́тным | парите́тным | парите́тной | парите́тными |
| Giới cách | парите́тном | парите́тном | парите́тной | парите́тных |
| Dạng ngắn | парите́тен | парите́тно | парите́тна | парите́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
паритетный nghĩa là gì?
паритетный (tính từ) nghĩa là đồng đẳng, quân đẳng.
паритетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парите́тный (phiên âm Latinh paritétnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.