парк
парк nghĩa là công viên, vườn hoa, trạm, trạm sửa chữa.
Nghĩa của парк
Danh từ
- Công viên, vườn hoa.
- парк культу́ры о́тдыхаcông viên văn hóa [và nghỉ ngơi]
- национа́льный паркvườn hoa quốc gia
- автобусный и т. п. Trạm, trạm sửa chữa, đề-pô.
- quân sự Kho [lưu động], trạm.
- та́нковый паркkhu nhà tăng, bãi tăng
- понто́нный паркđội cầu, trạm cầu phao
- совокупность транспортных средство Toàn bộ[máy móc], tổng số [thiết bị].
- парк подвижно́го соста́ваtoàn bộ xe cộ, tổng số đầu máy toa xe
- тра́кторный паркsố lượng (tổng số) máy kéo
Biến cách của парк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́рк | па́рки |
| Sinh cách кого? чего? | па́рка | па́рков |
| Tặng cách кому? чему? | па́рку | па́ркам |
| Đối cách кого? что? | па́рк | па́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | па́рком | па́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | па́рке | па́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với парк
- Вы вчера ходили в парк, да? Hôm qua bạn đã ra công viên có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10480687
- Ты вчера ходил в парк, да? Hôm qua bạn đã ra công viên có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10480688
- Какой твой любимый национальный парк? Công viên quốc gia nào bạn thích nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4606627
- Ты ходил в парк вчера, не так ли? Hôm qua bạn đã ra công viên có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #467173
- Я люблю этот парк. Tôi yêu công viên này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8199226
- Много детей играло в парке. Nhiều đứa trẻ đã chơi trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #567255
- Скорее всего, он совершает пробежку по парку. Có thể anh ấy đang đi dạo quanh công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3640668
- Я встретил в парке Кена. Tôi đã gặp Ken ở công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11657873
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
парк nghĩa là gì?
парк (danh từ) nghĩa là công viên, vườn hoa, trạm, trạm sửa chữa.
парк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парк (phiên âm Latinh park, IPA [park]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.