паркова́ться
Dấu sắc trên паркова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
паркова́ться nghĩa là đậu, đỗ.
Nghĩa của паркова́ться
Động từ
- Đậu, đỗ.
Chia động từ паркова́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | парку́юсь |
| ты | парку́ешься |
| он / она́ / оно́ | парку́ется |
| мы | парку́емся |
| вы | парку́етесь |
| они́ | парку́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + парковаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | паркова́лся |
| Giống cái (она́) | паркова́лась |
| Giống trung (оно́) | паркова́лось |
| Số nhiều (они́) | паркова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | парку́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | парку́йтесь |
Họ từ của паркова́ться
Câu hỏi thường gặp
парковаться nghĩa là gì?
парковаться (động từ) nghĩa là đậu, đỗ.
парковаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паркова́ться (phiên âm Latinh parkovátʹsja, IPA [pərkɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.