TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парко́вка

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
parkóvka[pɐrˈkofkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên парко́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

парко́вка nghĩa là bãi đỗ xe.

Nghĩa của парко́вка

Danh từ

  1. Bãi đỗ xe.

Biến cách của парко́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?парко́вкапарко́вки
Sinh cách кого? чего?парко́вкипарко́вок
Tặng cách кому? чему?парко́вкепарко́вкам
Đối cách кого? что?парко́вкупарко́вки
Công cụ cách кем? чем?парко́вкойпарко́вками
Giới cách о ком? о чём?парко́вкепарко́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với парко́вка

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với парко́вка

  • Парковка пустая. Bãi đỗ xe còn trống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2775051
  • Том не мог найти место для парковки. Tôm không thể tim ra nơi nào để đỗ xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6203149
  • На парковке пусто. Bãi đỗ xe còn trống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5624857

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

парковка nghĩa là gì?

парковка (danh từ) nghĩa là bãi đỗ xe.

парковка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парко́вка (phiên âm Latinh parkóvka, IPA [pɐrˈkofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.