парла́мент
Dấu sắc trên парла́мент chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парла́мент nghĩa là nghị viện, nghị trường.
Nghĩa của парла́мент
Danh từ
- Nghị viện, nghị trường, quốc hội.
Biến cách của парла́мент (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | парла́мент | парла́менты |
| Sinh cách кого? чего? | парла́мента | парла́ментов |
| Tặng cách кому? чему? | парла́менту | парла́ментам |
| Đối cách кого? что? | парла́мент | парла́менты |
| Công cụ cách кем? чем? | парла́ментом | парла́ментами |
| Giới cách о ком? о чём? | парла́менте | парла́ментах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
парламент nghĩa là gì?
парламент (danh từ) nghĩa là nghị viện, nghị trường.
парламент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парла́мент (phiên âm Latinh parláment, IPA [pɐrˈɫamʲɪnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.