парламента́рный
Dấu sắc trên парламента́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парламента́рный nghĩa là Thuộc về chế độ đại nghị.
Nghĩa của парламента́рный
Tính từ
- Thuộc về chế độ đại nghị.
- парламента́рная респу́блика[nước] cộng hòa đại nghị
Biến cách của парламента́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | парламента́рный | парламента́рное | парламента́рная | парламента́рные |
| Sinh cách | парламента́рного | парламента́рного | парламента́рной | парламента́рных |
| Tặng cách | парламента́рному | парламента́рному | парламента́рной | парламента́рным |
| Đối cách | парламента́рный | парламента́рное | парламента́рную | парламента́рные |
| Công cụ cách | парламента́рным | парламента́рным | парламента́рной | парламента́рными |
| Giới cách | парламента́рном | парламента́рном | парламента́рной | парламента́рных |
| Dạng ngắn | парламента́рен | парламента́рно | парламента́рна | парламента́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
парламентарный nghĩa là gì?
парламентарный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chế độ đại nghị.
парламентарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парламента́рный (phiên âm Latinh parlamentárnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.