TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парламента́рный

parlamentárnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên парламента́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

парламента́рный nghĩa là Thuộc về chế độ đại nghị.

Nghĩa của парламента́рный

Tính từ

  1. Thuộc về chế độ đại nghị.
    • парламента́рная респу́блика[nước] cộng hòa đại nghị

Biến cách của парламента́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпарламента́рныйпарламента́рноепарламента́рнаяпарламента́рные
Sinh cáchпарламента́рногопарламента́рногопарламента́рнойпарламента́рных
Tặng cáchпарламента́рномупарламента́рномупарламента́рнойпарламента́рным
Đối cáchпарламента́рныйпарламента́рноепарламента́рнуюпарламента́рные
Công cụ cáchпарламента́рнымпарламента́рнымпарламента́рнойпарламента́рными
Giới cáchпарламента́рномпарламента́рномпарламента́рнойпарламента́рных
Dạng ngắnпарламента́ренпарламента́рнопарламента́рнапарламента́рны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

парламентарный nghĩa là gì?

парламентарный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chế độ đại nghị.

парламентарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парламента́рный (phiên âm Latinh parlamentárnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.