парламентари́зм
Dấu sắc trên парламентари́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парламентари́зм nghĩa là chế độ đại nghị.
Nghĩa của парламентари́зм
Danh từ
- Chế độ đại nghị.
Biến cách của парламентари́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | парламентари́зм | парламентари́змы |
| Sinh cách кого? чего? | парламентари́зма | парламентари́змов |
| Tặng cách кому? чему? | парламентари́зму | парламентари́змам |
| Đối cách кого? что? | парламентари́зм | парламентари́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | парламентари́змом | парламентари́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | парламентари́зме | парламентари́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
парламентаризм nghĩa là gì?
парламентаризм (danh từ) nghĩa là chế độ đại nghị.
парламентаризм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парламентари́зм (phiên âm Latinh parlamentarízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.