TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парла́ментский

parlámentskij[pɐrˈɫamʲɪn(t)skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên парла́ментский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

парла́ментский nghĩa là nghị trường.

Nghĩa của парла́ментский

Tính từ

  1. Thuộc về nghị viện, nghị trường.
    • парла́ментские вы́боры[cuộc] bầu cử nghị viện
    • парламентский запро́с[sự] chất vấn của nghị viện

Biến cách của парла́ментский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпарла́ментскийпарла́ментскоепарла́ментскаяпарла́ментские
Sinh cáchпарла́ментскогопарла́ментскогопарла́ментскойпарла́ментских
Tặng cáchпарла́ментскомупарла́ментскомупарла́ментскойпарла́ментским
Đối cáchпарла́ментский / парла́ментскогопарла́ментскоепарла́ментскуюпарла́ментские / парла́ментских
Công cụ cáchпарла́ментскимпарла́ментскимпарла́ментскойпарла́ментскими
Giới cáchпарла́ментскомпарла́ментскомпарла́ментскойпарла́ментских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

парламентский nghĩa là gì?

парламентский (tính từ) nghĩa là nghị trường.

парламентский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парла́ментский (phiên âm Latinh parlámentskij, IPA [pɐrˈɫamʲɪn(t)skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.