TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парнико́вый

parnikóvyj[pərnʲɪˈkovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên парнико́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

парнико́вый nghĩa là Thuộc về nhà kính.

Nghĩa của парнико́вый

Tính từ

  1. Thuộc về nhà kính.
    • парнико́вые ра́мыkhung nhà kính
    • парнико́вые о́вощиrau trồng trong nhà kính
    • парнико́вое огоро́дничествоnghề trồng rau trong nhà kính

Biến cách của парнико́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпарнико́выйпарнико́воепарнико́ваяпарнико́вые
Sinh cáchпарнико́вогопарнико́вогопарнико́войпарнико́вых
Tặng cáchпарнико́вомупарнико́вомупарнико́войпарнико́вым
Đối cáchпарнико́вый / парнико́вогопарнико́воепарнико́вуюпарнико́вые / парнико́вых
Công cụ cáchпарнико́вымпарнико́вымпарнико́войпарнико́выми
Giới cáchпарнико́вомпарнико́вомпарнико́войпарнико́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

парниковый nghĩa là gì?

парниковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhà kính.

парниковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парнико́вый (phiên âm Latinh parnikóvyj, IPA [pərnʲɪˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.