парнико́вый
Dấu sắc trên парнико́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парнико́вый nghĩa là Thuộc về nhà kính.
Nghĩa của парнико́вый
Tính từ
- Thuộc về nhà kính.
- парнико́вые ра́мыkhung nhà kính
- парнико́вые о́вощиrau trồng trong nhà kính
- парнико́вое огоро́дничествоnghề trồng rau trong nhà kính
Biến cách của парнико́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | парнико́вый | парнико́вое | парнико́вая | парнико́вые |
| Sinh cách | парнико́вого | парнико́вого | парнико́вой | парнико́вых |
| Tặng cách | парнико́вому | парнико́вому | парнико́вой | парнико́вым |
| Đối cách | парнико́вый / парнико́вого | парнико́вое | парнико́вую | парнико́вые / парнико́вых |
| Công cụ cách | парнико́вым | парнико́вым | парнико́вой | парнико́выми |
| Giới cách | парнико́вом | парнико́вом | парнико́вой | парнико́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
парниковый nghĩa là gì?
парниковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhà kính.
парниковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парнико́вый (phiên âm Latinh parnikóvyj, IPA [pərnʲɪˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.