TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парламентёр

giống đựcđộng vật
parlamentjór giọng máy của trình duyệt

парламентёр nghĩa là người quân sứ, sứ giả.

Nghĩa của парламентёр

Danh từ

  1. Người quân sứ, sứ giả, đại diện.

Biến cách của парламентёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?парламентёрпарламентёры
Sinh cách кого? чего?парламентёрапарламентёров
Tặng cách кому? чему?парламентёрупарламентёрам
Đối cách кого? что?парламентёрапарламентёров
Công cụ cách кем? чем?парламентёромпарламентёрами
Giới cách о ком? о чём?парламентёрепарламентёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

парламентёр nghĩa là gì?

парламентёр (danh từ) nghĩa là người quân sứ, sứ giả.

парламентёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парламентёр (phiên âm Latinh parlamentjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.