парламентёр
giống đựcđộng vật
parlamentjór
giọng máy của trình duyệt
парламентёр nghĩa là người quân sứ, sứ giả.
Nghĩa của парламентёр
Danh từ
- Người quân sứ, sứ giả, đại diện.
Biến cách của парламентёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | парламентёр | парламентёры |
| Sinh cách кого? чего? | парламентёра | парламентёров |
| Tặng cách кому? чему? | парламентёру | парламентёрам |
| Đối cách кого? что? | парламентёра | парламентёров |
| Công cụ cách кем? чем? | парламентёром | парламентёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | парламентёре | парламентёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
парламентёр nghĩa là gì?
парламентёр (danh từ) nghĩa là người quân sứ, sứ giả.
парламентёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парламентёр (phiên âm Latinh parlamentjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.