TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парламентёрский

parlamentjórskij giọng máy của trình duyệt

парламентёрский nghĩa là Thuộc về quân sứ.

Nghĩa của парламентёрский

Tính từ

  1. Thuộc về quân sứ.
    • парламентёрский флагlá cờ quân sứ

Câu hỏi thường gặp

парламентёрский nghĩa là gì?

парламентёрский (tính từ) nghĩa là Thuộc về quân sứ.

парламентёрский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парламентёрский (phiên âm Latinh parlamentjórskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.