па́рник
giống đựcbất động vật
párnik[ˈparnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên па́рник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́рник nghĩa là nhà kính.
Nghĩa của па́рник
Danh từ
- Nhà kính (ươm cây, trồng cây).
Biến cách của па́рник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́рник | па́рники |
| Sinh cách кого? чего? | па́рника | па́рников |
| Tặng cách кому? чему? | па́рнику | па́рникам |
| Đối cách кого? что? | па́рник | па́рники |
| Công cụ cách кем? чем? | па́рником | па́рниками |
| Giới cách о ком? о чём? | па́рнике | па́рниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
парник nghĩa là gì?
парник (danh từ) nghĩa là nhà kính.
парник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́рник (phiên âm Latinh párnik, IPA [ˈparnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.