TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парно́й

parnój[pɐrˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên парно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

парно́й nghĩa là tươi.

Nghĩa của парно́й

Tính từ

  1. Tươi.
    • парно́е молоко́sữa tươi, sữa mới vắt
    • парно́е мя́соthịt tươi, thịt không ướp lạnh
  2. khẩu ngữ душный Ngột ngạt, oi ả, hâm hấp.

Biến cách của парно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпарно́йпарно́епарна́япарны́е
Sinh cáchпарно́гопарно́гопарно́йпарны́х
Tặng cáchпарно́мупарно́мупарно́йпарны́м
Đối cáchпарно́й / парно́гопарно́епарну́юпарны́е / парны́х
Công cụ cáchпарны́мпарны́мпарно́йпарны́ми
Giới cáchпарно́мпарно́мпарно́йпарны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

парной nghĩa là gì?

парной (tính từ) nghĩa là tươi.

парной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парно́й (phiên âm Latinh parnój, IPA [pɐrˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.