парно́й
parnój[pɐrˈnoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên парно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парно́й nghĩa là tươi.
Nghĩa của парно́й
Tính từ
- Tươi.
- парно́е молоко́sữa tươi, sữa mới vắt
- парно́е мя́соthịt tươi, thịt không ướp lạnh
- khẩu ngữ душный Ngột ngạt, oi ả, hâm hấp.
Biến cách của парно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | парно́й | парно́е | парна́я | парны́е |
| Sinh cách | парно́го | парно́го | парно́й | парны́х |
| Tặng cách | парно́му | парно́му | парно́й | парны́м |
| Đối cách | парно́й / парно́го | парно́е | парну́ю | парны́е / парны́х |
| Công cụ cách | парны́м | парны́м | парно́й | парны́ми |
| Giới cách | парно́м | парно́м | парно́й | парны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
парной nghĩa là gì?
парной (tính từ) nghĩa là tươi.
парной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парно́й (phiên âm Latinh parnój, IPA [pɐrˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.