па́рный
Dấu sắc trên па́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́рный nghĩa là đôi, kép, từng đôi, từng cặp.
Nghĩa của па́рный
Tính từ
- составляющий пару Đôi, kép.
- расположенный парой [xếp] từng đôi, từng cặp, song đôi.
- па́рные ли́стьяlá xếp từng đôi (song đôi)
- об экипаже, санях [thắng] song mã, hai ngựa.
Biến cách của па́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | па́рный | па́рное | па́рная | па́рные |
| Sinh cách | па́рного | па́рного | па́рной | па́рных |
| Tặng cách | па́рному | па́рному | па́рной | па́рным |
| Đối cách | па́рный / па́рного | па́рное | па́рную | па́рные / па́рных |
| Công cụ cách | па́рным | па́рным | па́рной | па́рными |
| Giới cách | па́рном | па́рном | па́рной | па́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của па́рный
Câu hỏi thường gặp
парный nghĩa là gì?
парный (tính từ) nghĩa là đôi, kép, từng đôi, từng cặp.
парный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́рный (phiên âm Latinh párnyj, IPA [ˈparnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.