TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

па́рный

párnyj[ˈparnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên па́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

па́рный nghĩa là đôi, kép, từng đôi, từng cặp.

Nghĩa của па́рный

Tính từ

  1. составляющий пару Đôi, kép.
  2. расположенный парой [xếp] từng đôi, từng cặp, song đôi.
    • па́рные ли́стьяlá xếp từng đôi (song đôi)
  3. об экипаже, санях [thắng] song mã, hai ngựa.

Biến cách của па́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпа́рныйпа́рноепа́рнаяпа́рные
Sinh cáchпа́рногопа́рногопа́рнойпа́рных
Tặng cáchпа́рномупа́рномупа́рнойпа́рным
Đối cáchпа́рный / па́рногопа́рноепа́рнуюпа́рные / па́рных
Công cụ cáchпа́рнымпа́рнымпа́рнойпа́рными
Giới cáchпа́рномпа́рномпа́рнойпа́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của па́рный

Câu hỏi thường gặp

парный nghĩa là gì?

парный (tính từ) nghĩa là đôi, kép, từng đôi, từng cặp.

парный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là па́рный (phiên âm Latinh párnyj, IPA [ˈparnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.