TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парово́зный

parovóznyj[pərɐˈvoznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên парово́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

парово́зный nghĩa là đầu máy, đầu máy xe lửa.

Nghĩa của парово́зный

Tính từ

  1. Thuộc về đầu tàu, đầu máy, đầu máy xe lửa, đầu máy hơi nước.
    • парово́зная брига́даđội phụ trách đầu máy, đội công nhân đầu máy
    • парово́зное депо́đoạn đầu máy [xe lửa], đề-pô hỏa xa, đề-pô xe lửa

Biến cách của парово́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпарово́зныйпарово́зноепарово́знаяпарово́зные
Sinh cáchпарово́зногопарово́зногопарово́знойпарово́зных
Tặng cáchпарово́зномупарово́зномупарово́знойпарово́зным
Đối cáchпарово́зный / парово́зногопарово́зноепарово́знуюпарово́зные / парово́зных
Công cụ cáchпарово́знымпарово́знымпарово́знойпарово́зными
Giới cáchпарово́зномпарово́зномпарово́знойпарово́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

паровозный nghĩa là gì?

паровозный (tính từ) nghĩa là đầu máy, đầu máy xe lửa.

паровозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парово́зный (phiên âm Latinh parovóznyj, IPA [pərɐˈvoznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.