пароди́йный
Dấu sắc trên пароди́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пароди́йный nghĩa là Thuộc về thơ văn nhại; nhại.
Nghĩa của пароди́йный
Tính từ
- Thuộc về thơ văn nhại; nhại.
- пароди́йная пье́саvở kịch nhại
Biến cách của пароди́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пароди́йный | пароди́йное | пароди́йная | пароди́йные |
| Sinh cách | пароди́йного | пароди́йного | пароди́йной | пароди́йных |
| Tặng cách | пароди́йному | пароди́йному | пароди́йной | пароди́йным |
| Đối cách | пароди́йный | пароди́йное | пароди́йную | пароди́йные |
| Công cụ cách | пароди́йным | пароди́йным | пароди́йной | пароди́йными |
| Giới cách | пароди́йном | пароди́йном | пароди́йной | пароди́йных |
| Dạng ngắn | пароди́ен | пароди́йно | пароди́йна | пароди́йны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пародийный nghĩa là gì?
пародийный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thơ văn nhại; nhại.
пародийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пароди́йный (phiên âm Latinh parodíjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.