TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пароди́ровать

thể chưa hoàn thành
parodírovatʹ[pərɐˈdʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пароди́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пароди́ровать nghĩa là nhại, nhái.

Nghĩa của пароди́ровать

Động từ

  1. Nhại, nhái, bắt chước, làm thơ văn nhại. + đối cách
  2. изображать в смешном виде Mô tả một cách buồn cười.

Chia động từ пароди́ровать

NgôiHiện tại
япароди́рую
тыпароди́руешь
он / она́ / оно́пароди́рует
мыпароди́руем
выпароди́руете
они́пароди́руют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пародировать.

Quá khứ

Giống đực (он)пароди́ровал
Giống cái (она́)пароди́ровала
Giống trung (оно́)пароди́ровало
Số nhiều (они́)пароди́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пароди́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пароди́руйте

Câu hỏi thường gặp

пародировать nghĩa là gì?

пародировать (động từ) nghĩa là nhại, nhái.

пародировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пароди́ровать (phiên âm Latinh parodírovatʹ, IPA [pərɐˈdʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.