паро́дия
Dấu sắc trên паро́дия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
паро́дия nghĩa là bài văn nhại, thơ nhại.
Nghĩa của паро́дия
Danh từ
- Bài văn nhại, thơ nhại, thơ văn nhại, văn thi cuồng phỏng.
- перен.[sự] bắt chước lố bịch, nhại lại, nhái lại
Biến cách của паро́дия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | паро́дия | паро́дии |
| Sinh cách кого? чего? | паро́дии | паро́дий |
| Tặng cách кому? чему? | паро́дии | паро́диям |
| Đối cách кого? что? | паро́дию | паро́дии |
| Công cụ cách кем? чем? | паро́дией | паро́диями |
| Giới cách о ком? о чём? | паро́дии | паро́диях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пародия nghĩa là gì?
пародия (danh từ) nghĩa là bài văn nhại, thơ nhại.
пародия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паро́дия (phiên âm Latinh paródija, IPA [pɐˈrodʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.