парокси́зм
Dấu sắc trên парокси́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парокси́зм nghĩa là cơn kịch phát.
Nghĩa của парокси́зм
Danh từ
- Cơn kịch phát.
Biến cách của парокси́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | парокси́зм | парокси́змы |
| Sinh cách кого? чего? | парокси́зма | парокси́змов |
| Tặng cách кому? чему? | парокси́зму | парокси́змам |
| Đối cách кого? что? | парокси́зм | парокси́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | парокси́змом | парокси́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | парокси́зме | парокси́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пароксизм nghĩa là gì?
пароксизм (danh từ) nghĩa là cơn kịch phát.
пароксизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парокси́зм (phiên âm Latinh paroksízm, IPA [pərɐkˈsʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.