парообразова́ние
Dấu sắc trên парообразова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парообразова́ние nghĩa là sự tạo thành hơi, hóa hơi.
Nghĩa của парообразова́ние
Danh từ
- Sự tạo thành hơi, hóa hơi, sinh hơi, phát hơi.
Biến cách của парообразова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | парообразова́ние | парообразова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | парообразова́ния | парообразова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | парообразова́нию | парообразова́ниям |
| Đối cách кого? что? | парообразова́ние | парообразова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | парообразова́нием | парообразова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | парообразова́нии | парообразова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
парообразование nghĩa là gì?
парообразование (danh từ) nghĩa là sự tạo thành hơi, hóa hơi.
парообразование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парообразова́ние (phiên âm Latinh paroobrazovánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.