TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пароотводный

parootvodnyj giọng máy của trình duyệt

пароотводный nghĩa là để thoát hơi nước, thải hơi.

Nghĩa của пароотводный

Tính từ

  1. Để thoát hơi nước, thải hơi.
    • пароотво́дная труба́(kỹ thuật) ống thoát hơi [nước]

Câu hỏi thường gặp

пароотводный nghĩa là gì?

пароотводный (tính từ) nghĩa là để thoát hơi nước, thải hơi.

пароотводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пароотводный (phiên âm Latinh parootvodnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.