TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парохоный

paroxonyj giọng máy của trình duyệt

парохоный nghĩa là Thuộc về tàu thủy.

Nghĩa của парохоный

Tính từ

  1. Thuộc về tàu thủy.
    • парохо́ное сообще́ние[sự] giao thông bằng tàu thủy
    • парохо́ное о́бществоcông ty thủy vận

Câu hỏi thường gặp

парохоный nghĩa là gì?

парохоный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tàu thủy.

парохоный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парохоный (phiên âm Latinh paroxonyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.