TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

партактив

giống đực
partaktiv giọng máy của trình duyệt

партактив nghĩa là cốt cán của đảng.

Nghĩa của партактив

Danh từ

  1. парти́нный акти́в [những] cốt cán của đảng.

Câu hỏi thường gặp

партактив nghĩa là gì?

партактив (danh từ) nghĩa là cốt cán của đảng.

партактив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là партактив (phiên âm Latinh partaktiv); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.