партбиле́т
giống đựcbất động vật
partbilét[ˌpardbʲɪˈlʲet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên партбиле́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
партбиле́т nghĩa là thẻ đảng.
Nghĩa của партбиле́т
Danh từ
- парти́йный биле́т [cái, chiếc, tấm] thẻ đảng.
Biến cách của партбиле́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | партбиле́т | партбиле́ты |
| Sinh cách кого? чего? | партбиле́та | партбиле́тов |
| Tặng cách кому? чему? | партбиле́ту | партбиле́там |
| Đối cách кого? что? | партбиле́т | партбиле́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | партбиле́том | партбиле́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | партбиле́те | партбиле́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
партбилет nghĩa là gì?
партбилет (danh từ) nghĩa là thẻ đảng.
партбилет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là партбиле́т (phiên âm Latinh partbilét, IPA [ˌpardbʲɪˈlʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.