наложи́ть партвзыскание на кого́-л.thi hành kỷ luật đảng đối với ai
Câu hỏi thường gặp
партвзыскание nghĩa là gì?
партвзыскание (danh từ) nghĩa là kỷ luật đảng.
партвзыскание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là партвзыскание (phiên âm Latinh partvzyskanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.