партиту́ра
Dấu sắc trên партиту́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
партиту́ра nghĩa là bản dàn bè, tổng nhạc phổ.
Nghĩa của партиту́ра
Danh từ
- âm nhạc Bản dàn bè, tổng nhạc phổ.
Biến cách của партиту́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | партиту́ра | партиту́ры |
| Sinh cách кого? чего? | партиту́ры | партиту́р |
| Tặng cách кому? чему? | партиту́ре | партиту́рам |
| Đối cách кого? что? | партиту́ру | партиту́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | партиту́рой | партиту́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | партиту́ре | партиту́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
партитура nghĩa là gì?
партитура (danh từ) nghĩa là bản dàn bè, tổng nhạc phổ.
партитура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là партиту́ра (phiên âm Latinh partitúra, IPA [pərtʲɪˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.