TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

парти́йный

giống đựcđộng vật
partíjnyj[pɐrˈtʲijnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên парти́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

парти́йный nghĩa là Thuộc về đảng.

Nghĩa của парти́йный

Tính từ

  1. Thuộc về đảng.
    • парти́йные директи́выnhững chỉ thị của đảng
    • ые ка́дрыcác cán bộ đảng
    • партийный рабо́тник[người] cán sự đảng, cán bộ đảng
    • парти́йное руково́дство[sự] lãnh đạo của đảng; б) — (орган) cơ quan lãnh đạo của đảng
    • партийный стажtuổi đảng
    • парти́йная организа́цияtổ chức đảng
    • партийный взно́сđảng phí

Biến cách của парти́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпарти́йныйпарти́йноепарти́йнаяпарти́йные
Sinh cáchпарти́йногопарти́йногопарти́йнойпарти́йных
Tặng cáchпарти́йномупарти́йномупарти́йнойпарти́йным
Đối cáchпарти́йный / парти́йногопарти́йноепарти́йнуюпарти́йные / парти́йных
Công cụ cáchпарти́йнымпарти́йнымпарти́йнойпарти́йными
Giới cáchпарти́йномпарти́йномпарти́йнойпарти́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với парти́йный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

партийный nghĩa là gì?

партийный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đảng.

партийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là парти́йный (phiên âm Latinh partíjnyj, IPA [pɐrˈtʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.