парти́йный
Dấu sắc trên парти́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парти́йный nghĩa là Thuộc về đảng.
Nghĩa của парти́йный
Tính từ
- Thuộc về đảng.
- парти́йные директи́выnhững chỉ thị của đảng
- ые ка́дрыcác cán bộ đảng
- партийный рабо́тник[người] cán sự đảng, cán bộ đảng
- парти́йное руково́дство[sự] lãnh đạo của đảng; б) — (орган) cơ quan lãnh đạo của đảng
- партийный стажtuổi đảng
- парти́йная организа́цияtổ chức đảng
- партийный взно́сđảng phí
Biến cách của парти́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | парти́йный | парти́йное | парти́йная | парти́йные |
| Sinh cách | парти́йного | парти́йного | парти́йной | парти́йных |
| Tặng cách | парти́йному | парти́йному | парти́йной | парти́йным |
| Đối cách | парти́йный / парти́йного | парти́йное | парти́йную | парти́йные / парти́йных |
| Công cụ cách | парти́йным | парти́йным | парти́йной | парти́йными |
| Giới cách | парти́йном | парти́йном | парти́йной | парти́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với парти́йный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
партийный nghĩa là gì?
партийный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đảng.
партийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парти́йный (phiên âm Latinh partíjnyj, IPA [pɐrˈtʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.