па́ртия
Dấu sắc trên па́ртия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́ртия nghĩa là đảng, chính đảng, đảng phái, phái.
Nghĩa của па́ртия
Danh từ
- политическая организация Đảng, chính đảng.
- Коммунисти́ческая па́ртия Сове́тского Сою́заĐảng cộng sản Liên-xô
- Коммунисти́ческая па́ртия Вьетна́маĐảng cộng sản Việt-nam
- Па́ртия Трудя́щихся Вьетна́ма(до 20-го декабря — 1976 г.) — Đảng lao động Việt-nam
- группа лиц Đảng phái, phái, đảng.
- отряд Nhóm, toán, đoàn, đội.
- иссле́довательская па́ртияđội thám hiểm, đoàn khảo sát
- какой-л. количество [một] lô, mớ, chuyến.
- па́ртия това́раmột chuyến hàng, một lô hàng
- âm nhạc Bè, bộ.
- в игре Ván.
- па́ртия в ша́хматы, ша́хматная па́ртия[một] ván cờ
- о браке (cũ) đám, mối, chỗ.
Biến cách của па́ртия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́ртия | па́ртии |
| Sinh cách кого? чего? | па́ртии | па́ртий |
| Tặng cách кому? чему? | па́ртии | па́ртиям |
| Đối cách кого? что? | па́ртию | па́ртии |
| Công cụ cách кем? чем? | па́ртией | па́ртиями |
| Giới cách о ком? о чём? | па́ртии | па́ртиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của па́ртия
Câu hỏi thường gặp
партия nghĩa là gì?
партия (danh từ) nghĩa là đảng, chính đảng, đảng phái, phái.
партия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́ртия (phiên âm Latinh pártija, IPA [ˈpartʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.