TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

па́ртия

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pártija[ˈpartʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên па́ртия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

па́ртия nghĩa là đảng, chính đảng, đảng phái, phái.

Nghĩa của па́ртия

Danh từ

  1. политическая организация Đảng, chính đảng.
    • Коммунисти́ческая па́ртия Сове́тского Сою́заĐảng cộng sản Liên-xô
    • Коммунисти́ческая па́ртия Вьетна́маĐảng cộng sản Việt-nam
    • Па́ртия Трудя́щихся Вьетна́ма(до 20-го декабря — 1976 г.) — Đảng lao động Việt-nam
  2. группа лиц Đảng phái, phái, đảng.
  3. отряд Nhóm, toán, đoàn, đội.
    • иссле́довательская па́ртияđội thám hiểm, đoàn khảo sát
  4. какой-л. количество [một] lô, mớ, chuyến.
    • па́ртия това́раmột chuyến hàng, một lô hàng
  5. âm nhạc Bè, bộ.
  6. в игре Ván.
    • па́ртия в ша́хматы, ша́хматная па́ртия[một] ván cờ
  7. о браке (cũ) đám, mối, chỗ.

Biến cách của па́ртия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?па́ртияпа́ртии
Sinh cách кого? чего?па́ртиипа́ртий
Tặng cách кому? чему?па́ртиипа́ртиям
Đối cách кого? что?па́ртиюпа́ртии
Công cụ cách кем? чем?па́ртиейпа́ртиями
Giới cách о ком? о чём?па́ртиипа́ртиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của па́ртия

Câu hỏi thường gặp

партия nghĩa là gì?

партия (danh từ) nghĩa là đảng, chính đảng, đảng phái, phái.

партия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là па́ртия (phiên âm Latinh pártija, IPA [ˈpartʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.