партнёрство
giống trungbất động vật
partnjórstvo[pɐrt⁽ʲ⁾ˈnʲɵrstvə]
giọng máy của trình duyệt
партнёрство nghĩa là công ty hợp danh.
Nghĩa của партнёрство
Danh từ
- Công ty hợp danh.
Biến cách của партнёрство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | партнёрство | партнёрства |
| Sinh cách кого? чего? | партнёрства | партнёрств |
| Tặng cách кому? чему? | партнёрству | партнёрствам |
| Đối cách кого? что? | партнёрство | партнёрства |
| Công cụ cách кем? чем? | партнёрством | партнёрствами |
| Giới cách о ком? о чём? | партнёрстве | партнёрствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của партнёрство
Câu hỏi thường gặp
партнёрство nghĩa là gì?
партнёрство (danh từ) nghĩa là công ty hợp danh.
партнёрство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là партнёрство (phiên âm Latinh partnjórstvo, IPA [pɐrt⁽ʲ⁾ˈnʲɵrstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.