TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

партнёрство

giống trungbất động vật
partnjórstvo[pɐrt⁽ʲ⁾ˈnʲɵrstvə] giọng máy của trình duyệt

партнёрство nghĩa là công ty hợp danh.

Nghĩa của партнёрство

Danh từ

  1. Công ty hợp danh.

Biến cách của партнёрство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?партнёрствопартнёрства
Sinh cách кого? чего?партнёрствапартнёрств
Tặng cách кому? чему?партнёрствупартнёрствам
Đối cách кого? что?партнёрствопартнёрства
Công cụ cách кем? чем?партнёрствомпартнёрствами
Giới cách о ком? о чём?партнёрствепартнёрствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của партнёрство

Câu hỏi thường gặp

партнёрство nghĩa là gì?

партнёрство (danh từ) nghĩa là công ty hợp danh.

партнёрство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là партнёрство (phiên âm Latinh partnjórstvo, IPA [pɐrt⁽ʲ⁾ˈnʲɵrstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.