партсобра́ние
Dấu sắc trên партсобра́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
партсобра́ние nghĩa là hội nghị đảng, họp đảng.
Nghĩa của партсобра́ние
Danh từ
- парти́йое собра́ние [cuộc] hội nghị đảng, họp đảng.
Biến cách của партсобра́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | партсобра́ние | партсобра́ния |
| Sinh cách кого? чего? | партсобра́ния | партсобра́ний |
| Tặng cách кому? чему? | партсобра́нию | партсобра́ниям |
| Đối cách кого? что? | партсобра́ние | партсобра́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | партсобра́нием | партсобра́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | партсобра́нии | партсобра́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
партсобрание nghĩa là gì?
партсобрание (danh từ) nghĩa là hội nghị đảng, họp đảng.
партсобрание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là партсобра́ние (phiên âm Latinh partsobránije, IPA [ˌpart͡ssɐˈbranʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.