паруси́на
giống cáibất động vật
parusína[pərʊˈsʲinə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên паруси́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
паруси́на nghĩa là vải bố, vải bạt.
Nghĩa của паруси́на
Danh từ
- Vải bố, vải bạt, vải to, vải thô.
Biến cách của паруси́на (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | паруси́на |
| Sinh cách кого? чего? | паруси́ны |
| Tặng cách кому? чему? | паруси́не |
| Đối cách кого? что? | паруси́ну |
| Công cụ cách кем? чем? | паруси́ной |
| Giới cách о ком? о чём? | паруси́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
парусина nghĩa là gì?
парусина (danh từ) nghĩa là vải bố, vải bạt.
парусина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паруси́на (phiên âm Latinh parusína, IPA [pərʊˈsʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.