TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

паруси́новый

parusínovyj[pərʊˈsʲinəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên паруси́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

паруси́новый nghĩa là vải bạt, vải to.

Nghĩa của паруси́новый

Tính từ

  1. Thuộc về vải bố, vải bạt, vải to, vải thô.

Biến cách của паруси́новый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпаруси́новыйпаруси́новоепаруси́новаяпаруси́новые
Sinh cáchпаруси́новогопаруси́новогопаруси́новойпаруси́новых
Tặng cáchпаруси́новомупаруси́новомупаруси́новойпаруси́новым
Đối cáchпаруси́новый / паруси́новогопаруси́новоепаруси́новуюпаруси́новые / паруси́новых
Công cụ cáchпаруси́новымпаруси́новымпаруси́новойпаруси́новыми
Giới cáchпаруси́новомпаруси́новомпаруси́новойпаруси́новых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

парусиновый nghĩa là gì?

парусиновый (tính từ) nghĩa là vải bạt, vải to.

парусиновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là паруси́новый (phiên âm Latinh parusínovyj, IPA [pərʊˈsʲinəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.