паруси́новый
Dấu sắc trên паруси́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
паруси́новый nghĩa là vải bạt, vải to.
Nghĩa của паруси́новый
Tính từ
- Thuộc về vải bố, vải bạt, vải to, vải thô.
Biến cách của паруси́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | паруси́новый | паруси́новое | паруси́новая | паруси́новые |
| Sinh cách | паруси́нового | паруси́нового | паруси́новой | паруси́новых |
| Tặng cách | паруси́новому | паруси́новому | паруси́новой | паруси́новым |
| Đối cách | паруси́новый / паруси́нового | паруси́новое | паруси́новую | паруси́новые / паруси́новых |
| Công cụ cách | паруси́новым | паруси́новым | паруси́новой | паруси́новыми |
| Giới cách | паруси́новом | паруси́новом | паруси́новой | паруси́новых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
парусиновый nghĩa là gì?
парусиновый (tính từ) nghĩa là vải bạt, vải to.
парусиновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паруси́новый (phiên âm Latinh parusínovyj, IPA [pərʊˈsʲinəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.